Quy đổi Rontobit (Rb) (Byte / Bit)
- Chọn danh mục phù hợp trong danh sách lựa chọn, trong trường hợp này là 'Byte / Bit'.
- Tiếp theo nhập giá trị bạn muốn chuyển đổi. Các phép tính toán học cơ bản trong số học: cộng (+), trừ (-), nhân (*, x), chia (/, :, ÷), số mũ (^), căn bậc hai (√), ngoặc và π (pi) đều được phép tại thời điểm này.
- Từ danh sách lựa chọn, hãy chọn đơn vị tương ứng với giá trị bạn muốn chuyển đổi, trong trường hợp này là 'Rontobit [Rb]'.
- Sau đó giá trị này sẽ được chuyển đổi thành bất kỳ đơn vị đo lường nào mà máy tính quen thuộc.
- Sau đó, khi kết quả xuất hiện, vẫn có khả năng làm tròn số đến một số thập phân cụ thể, bất cứ khi nào việc làm như vậy là có ý nghĩa.
Sử dụng toàn bộ khả năng của máy tính đơn vị này
Với máy tính này, bạn có thể nhập giá trị cần chuyển đổi cùng với đơn vị đo lường gốc, ví dụ như '172 Rontobit'. Khi làm như vậy, bạn có thể sử dụng tên đầy đủ của đơn vị hoặc tên viết tắt, ví dụ như 'Rontobit' hoặc 'Rb'. Sau đó, máy tính xác định danh mục của đơn vị đo lường cần chuyển đổi, trong trường hợp này là 'Byte / Bit'. Sau đó, máy tính chuyển đổi giá trị nhập vào thành tất cả các đơn vị phù hợp mà nó biết. Trong danh sách kết quả, bạn sẽ đảm bảo tìm thấy biểu thức chuyển đổi mà bạn tìm kiếm ban đầu. Bất kể người dùng sử dụng khả năng nào trong số này, máy tính sẽ lưu nội dung tìm kiếm cồng kềnh cho danh sách phù hợp trong các danh sách lựa chọn dài với vô số danh mục và vô số đơn vị được hỗ trợ. Tất cả điều đó đều được máy tính đảm nhận hoàn thành công việc trong một phần của giây.
Hơn nữa, máy tính còn giúp bạn có thể sử dụng các biểu thức toán học. Theo đó, không chỉ các số có thể được tính toán với nhau, chẳng hạn như, ví dụ như '(37 * 55) Rb', mà những đơn vị đo lường khác nhau cũng có thể được kết hợp trực tiếp với nhau trong quá trình chuyển đổi, chẳng hạn như '1 Rontobit + 19 Rontobit' hoặc '73mm x 91cm x 10dm = ? cm^3'. Các đơn vị đo kết hợp theo cách này theo tự nhiên phải khớp với nhau và có ý nghĩa trong phần kết hợp được đề cập.
Các hàm toán học sin, cos, tan và sqrt cũng có thể được sử dụng. Ví dụ: sin(π/2), cos(pi/2), tan(90°), sin(90) hoặc sqrt(4).
Nếu một dấu kiểm được đặt cạnh 'Số trong ký hiệu khoa học', thì câu trả lời sẽ xuất hiện dưới dạng số mũ, ví dụ như 4,203 456 751 872 ×1019. Đối với dạng trình bày này, số sẽ được chia thành số mũ, ở đây là 19, và số thực tế, ở đây là 4,203 456 751 872. Đối với các thiết bị mà khả năng hiển thị số bị giới hạn, ví dụ như máy tính bỏ túi, người dùng có thể tìm cacys viết các số như 4,203 456 751 872 E+19. Đặc biệt, điều này làm cho số rất lớn và số rất nhỏ dễ đọc hơn. Nếu một dấu kiểm chưa được đặt tại vị trí này, thì kết quả được trình theo cách viết số thông thường. Đối với ví dụ trên, nó sẽ trông như thế này: 42 034 567 518 720 000 000. Tùy thuộc vào việc trình bày kết quả, độ chính xác tối đa của máy tính là là 14 số chữ số. Đây là giá trị đủ chính xác cho hầu hết các ứng dụng.
- Quy đổi từ Rb sang Byte (Rontobit sang Byte)
- Quy đổi từ Rb sang Kilobyte SI (Rontobit sang Kilobyte SI)
- Quy đổi từ Rb sang kB (Rontobit sang Kilobyte)
- Quy đổi từ Rb sang Megabyte SI (Rontobit sang Megabyte SI)
- Quy đổi từ Rb sang MB (Rontobit sang Megabyte)
- Quy đổi từ Rb sang Gigabyte SI (Rontobit sang Gigabyte SI)
- Quy đổi từ Rb sang GB (Rontobit sang Gigabyte)
- Quy đổi từ Rb sang Terabyte SI (Rontobit sang Terabyte SI)
- Quy đổi từ Rb sang TB (Rontobit sang Terabyte)
- Quy đổi từ Rb sang Petabyte SI (Rontobit sang Petabyte SI)
- Quy đổi từ Rb sang PB (Rontobit sang Petabyte)
- Quy đổi từ Rb sang Exabyte SI (Rontobit sang Exabyte SI)
- Quy đổi từ Rb sang EB (Rontobit sang Exabyte)
- Quy đổi từ Rb sang Zettabyte SI (Rontobit sang Zettabyte SI)
- Quy đổi từ Rb sang ZB (Rontobit sang Zettabyte)
- Quy đổi từ Rb sang Yottabyte SI (Rontobit sang Yottabyte SI)
- Quy đổi từ Rb sang YB (Rontobit sang Yottabyte)
- Quy đổi từ Rb sang Rontobyte SI (Rontobit sang Rontobyte SI)
- Quy đổi từ Rb sang RB (Rontobit sang Rontobyte)
- Quy đổi từ Rb sang Quectobyte SI (Rontobit sang Quectobyte SI)
- Quy đổi từ Rb sang QB (Rontobit sang Quectobyte)
- Quy đổi từ Rb sang Bit (Rontobit sang Bit)
- Quy đổi từ Rb sang Kilobit SI (Rontobit sang Kilobit SI)
- Quy đổi từ Rb sang kb (Rontobit sang Kilobit)
- Quy đổi từ Rb sang Megabit SI (Rontobit sang Megabit SI)
- Quy đổi từ Rb sang Mb (Rontobit sang Megabit)
- Quy đổi từ Rb sang Gigabit SI (Rontobit sang Gigabit SI)
- Quy đổi từ Rb sang Gb (Rontobit sang Gigabit)
- Quy đổi từ Rb sang Terabit SI (Rontobit sang Terabit SI)
- Quy đổi từ Rb sang Tb (Rontobit sang Terabit)
- Quy đổi từ Rb sang Petabit SI (Rontobit sang Petabit SI)
- Quy đổi từ Rb sang Pb (Rontobit sang Petabit)
- Quy đổi từ Rb sang Exabit SI (Rontobit sang Exabit SI)
- Quy đổi từ Rb sang Eb (Rontobit sang Exabit)
- Quy đổi từ Rb sang Zettabit SI (Rontobit sang Zettabit SI)
- Quy đổi từ Rb sang Zb (Rontobit sang Zettabit)
- Quy đổi từ Rb sang Yottabit SI (Rontobit sang Yottabit SI)
- Quy đổi từ Rb sang Yb (Rontobit sang Yottabit)
- Quy đổi từ Rb sang Rontobit SI (Rontobit sang Rontobit SI)
- Quy đổi từ Rb sang Quectobit SI (Rontobit sang Quectobit SI)
- Quy đổi từ Rb sang Qb (Rontobit sang Quectobit)